Sales@medsciencepharm.com    +86-396-2967988
Cont

Bạn có câu hỏi nào không?

+86-396-2967988

Protein và Peptide thú y

Trang chủ 1234 Trang cuối4/4
Huyết thanh PMSG Gonadotrophin CAS 9002-70-4
Add to Inquiry
Huyết thanh PMSG Gonadotrophin CAS 9002-70-4

Số CAS: 9002-70-4. Tiêu chuẩn: EP 10.0, JP, Tiêu chuẩn nội bộ. Huyết thanh Gonadotropin còn gọi là Huyết thanh Mare Mang thai Gonadotropin, PMSG, là loại hormone thúc đẩy sự phát triển của tuyến sinh
Oxytocin CAS 50-56-6
Add to Inquiry
Oxytocin CAS 50-56-6

Số CAS: 50-56-6. Tiêu chuẩn: BP 2022, EP 10.0, Tiêu chuẩn nội bộ. Oxytocin là thuốc co bóp tử cung được sử dụng chủ yếu trong giai đoạn cuối thai kỳ và ứ đọng do tử cung co bóp yếu. Thích hợp để gây
Carbetocin   CAS  % 7b% 7b0% 7d % 7d
Add to Inquiry
Carbetocin CAS % 7b% 7b0% 7d % 7d

Số CAS: 37025-55-1. Tiêu chuẩn: Tiêu chuẩn trong nhà. Carbetocin là một chất tương tự peptide Oxytocin 8 tổng hợp có tác dụng kéo dài với đặc tính chủ vận. Đặc tính lâm sàng và dược lý của nó tương
Alarelin Acetate CAS 79561-22-1
Add to Inquiry
Alarelin Acetate CAS 79561-22-1

Số CAS: 57773-65-6. Tiêu chuẩn: IP, EP, BP, Tiêu chuẩn nội bộ. Alarelin Acetate được gọi là Luteinizing hormone giải phóng hormone A2, là một thành phần dược phẩm hoạt tính (API) được sử dụng trong
Gonadorelin Acetate dùng cho thú y CAS 34973-08-5
Add to Inquiry
Gonadorelin Acetate dùng cho thú y CAS 34973-08-5

Số CAS: 34973-08-5. Tiêu chuẩn: USP-NF, EP, BP, Tiêu chuẩn nội bộ. Gonadorelin Acetate được sử dụng trong thú y để kiểm soát các rối loạn sinh sản ở động vật, đặc biệt là ở gia súc và ngựa. Nó được
Triptorelin Acetate dùng cho thú y CAS 57773-63-4
Add to Inquiry
Triptorelin Acetate dùng cho thú y CAS 57773-63-4

Số CAS: 140194-24-7. Tiêu chuẩn: ChP2020 và tiêu chuẩn nội bộ. Triptorelin Acetate được gọi là Luteinizing hormone giải phóng hormone A3, chủ yếu được sử dụng để điều trị lạc nội mạc tử cung, ung thư
Lecirelin Acetate CAS 61012-19-9
Add to Inquiry
Lecirelin Acetate CAS 61012-19-9

Số CAS: 61012-19-9. Tiêu chuẩn: Tiêu chuẩn nội bộ. Lecirelin Acetate là một chất tương tự tổng hợp của hormone giải phóng Gonadotropin (GnRH) được sử dụng trong thú y như một loại hormone điều trị
Deslorelin Acetate CAS 82318-06-7
Add to Inquiry
Deslorelin Acetate CAS 82318-06-7

Số CAS: 57773-65-6. Tiêu chuẩn: Tiêu chuẩn nội bộ. Deslorelin Acetate là một chất tương tự hormone tổng hợp được sử dụng chủ yếu trong thú y để điều trị rối loạn sinh sản ở động vật. Nó là một loại
Buserelin Acetate CAS 68630-75-1
Add to Inquiry
Buserelin Acetate CAS 68630-75-1

Số CAS: 68630-75-1. Tiêu chuẩn: EP, tiêu chuẩn nội bộ. Buserelin Acetate là một chất tương tự mạnh của hormone vùng dưới đồi, hormone giải phóng hormone luteinizing (LH-RH). Sử dụng Buserelin liều
Fertirelin Acetate CAS 66002-66-2
Add to Inquiry
Fertirelin Acetate CAS 66002-66-2

Số CAS: 66002-66-2. Tiêu chuẩn: Tiêu chuẩn nội bộ. Fertirelin Acetate là một thành phần dược phẩm hoạt tính (API), có nghĩa là nó là thành phần có hoạt tính sinh học của một sản phẩm thuốc.
FSH tuyến yên lợn dùng cho thú y
Add to Inquiry
FSH tuyến yên lợn dùng cho thú y

Tiêu chuẩn: Tiêu chuẩn nội bộ. Tuyến yên lợn FSH (hormone kích thích nang trứng) là một loại hormone có nguồn gốc từ tuyến yên của lợn. Nó thường được sử dụng trong nghiên cứu y học và điều trị sinh
Trang chủ 1234 Trang cuối4/4

Chúng tôi là nhà sản xuất và cung cấp protein và peptide thú y chuyên nghiệp tại Trung Quốc, chuyên cung cấp các sản phẩm trung gian và API chất lượng cao cho con người và thú y. Chúng tôi nồng nhiệt chào đón bạn mua protein và peptide thú y cao cấp từ nhà máy của chúng tôi.

(0/10)

clearall